vân vê

  1. đgt. đi lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay: Tay vân vê áo mỏng vừa nói tay vừa vân vê mấy sợi râu Miến đứng yên, hai tay vân ve tròn cây nứa ( Hoài).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vân vê"

vân vê
Tay cô ấy vân vê mép chiếc khăn lụa.